Địa Chỉ

765 Trường Chinh, phường Tây Thạnh, quận Tân Phú, TPHCM

Hotline

0903 960 012

Isuzu DMAX
Giá : 580 ~ 730 Triệu
Khuyến mãi mua xe

Isuzu DMAX

  • Isuzu Dsquare Trường Chinh Đại Lí Ủy Quyền Của Isuzu Việt Nam

Tổng Quan Isuzu DMAX

Isuzu D-Max

Tại Việt Nam, mẫu xe bán tải Isuzu DMAX xuất hiện lần đầu tiên vào năm 2005. Tháng 10/2014, Isuzu Việt Nam chính thức giới thiệu phiên bản Isuzu DMAX 2018 kế thừa những ưu điểm của các phiên bản trước, đồng thời cải tiến nhiều hơn về công nghệ động cơ cũng như tích hợp thêm các tiện ích công nghệ cho người dùng.

Với kiểu dáng thể thao sang trọng cùng các cải tiến vượt trội & công nghệ hiện đại Super Commorail, xe Isuzu DMax Hoàn toàn mới vận hành mạnh mẽ linh hoạt & cực kỳ tiết kiệm nhiên liệu, chỉ khoảng 07 lít/100km. Bên cạnh ngoại thất xe được cải tiến với cabin & thùng xe rộng hơn so với model cũ, các tính năng an toàn và độ yên tĩnh trong xe được gia tăng tối đa. Chế độ gài cầu thể thao 4×4 được vận hành khi xe đạt vận tốc 100km/h đồng thời khả năng vượt địa hình cao hơn.

Về nội thất, Isuzu DMax 2018 được thiết kế như một chiếc điện thoại thông minh vì được tích hợp màn hình hiển thị đa thông tin giúp điều khiển dễ dàng, tay lái với hệ thống điều khiển & chức năng nhắc đến hạn bảo dưỡng giúp bảo vệ xe. Ngoài ra, thiết kế DMax hoàn toàn mới còn mang đến tiện nghi tối đa cho hành khách:10 chỗ để ly & 15 ngăn đựng dụng cụ, đặc biệt tiếng ồn trong cabin đem lại sự êm ái tuyệt vời trong cabin.

Xe bán tải Isuzu DMax hoàn toàn mới nổi bật & mang đến cho khách hàng sự lựa chọn phong phú với 05 màu tuyệt đẹp: đỏ ngọc, bạc titan, đen saphia, xanh thạch anh & vàng cát.

tin cậy

cá tính

thân thiện

KÍCH THƯỚC – TRỌNG LƯỢNG D-MAX – PHIÊN BẢN VÀNG D-MAX LS 4×4 AT D-MAX LS 4×4 MT D-MAX S 4×4 MT D-MAX LS 4×2 AT D-MAX LS 4×2 MT
Kích thước tổng thể (D x R x C) mm 5,295 x 1,860 x 1,795 5,295 x 1,860 x 1,795 5,295 x 1,860 x 1,795 5,190 x 1,860 x 1,785 5,295 x 1,860 x 1,780 5,295 x 1,860 x 1,780
Kích thước lọt lòng thùng xe (D x R x C) mm 1,485 x 1,530 x 465 1,485 x 1,530 x 465 1,485 x 1,530 x 465 1,485 x 1,530 x 465 1,485 x 1,530 x 465 1,485 x 1,530 x 465
Chiều dài cơ sởmm 3,095 3,095 3,095 3,095 3,095 3,095
Vệt bánh xe trước & saumm 1,570 / 1,570 1,570 / 1,570 1,570 / 1,570 1,570 / 1,570 1,570 / 1,570 1,570 / 1,570
Khoảng sáng gầm xemm 235 235 235 225 220 220
Trọng lượng toàn bộkg 2,800 2,800 2,800 2,800 2,700 2,700
Trọng lượng bản thânkg 1,905 1,905 1,905 1,905 1,825 1,800
Bán kình quay vòng tối thiểumm 6,1 6,1 6,1 6,1 6,1 6,1
Dung tích thùng nhiên liệuLít 76 76 76 76 76 76
Số chỗ ngồichỗ 5 5 5 5 5 5
ĐỘNG CƠ D-MAX – PHIÊN BẢN VÀNG D-MAX LS 4×4 AT D-MAX LS 4×4 MT D-MAX S 4×4 MT D-MAX LS 4×2 AT D-MAX LS 4×2 MT
Loại 4JJ1-TC, Động cơ Dầu, 4 xy-lanh thẳng hàng hệ thống đường dẫn chung điều khiển điện tử, turbo tăng áp làm mát khí nạp, tiêu chuẩn khí thải EURO 2 4JJ1-TC, Động cơ Dầu, 4 xy-lanh thẳng hàng hệ thống đường dẫn chung điều khiển điện tử, turbo tăng áp làm mát khí nạp, tiêu chuẩn khí thải EURO 2 4JJ1-TC, Động cơ Dầu, 4 xy-lanh thẳng hàng hệ thống đường dẫn chung điều khiển điện tử, turbo tăng áp làm mát khí nạp, tiêu chuẩn khí thải EURO 2 4JJ1-TC, Động cơ Dầu, 4 xy-lanh thẳng hàng hệ thống đường dẫn chung điều khiển điện tử, turbo tăng áp làm mát khí nạp, tiêu chuẩn khí thải EURO 2 4JJ1-TC, Động cơ Dầu, 4 xy-lanh thẳng hàng hệ thống đường dẫn chung điều khiển điện tử, turbo tăng áp làm mát khí nạp, tiêu chuẩn khí thải EURO 2 4JJ1-TC, Động cơ Dầu, 4 xy-lanh thẳng hàng hệ thống đường dẫn chung điều khiển điện tử, turbo tăng áp làm mát khí nạp, tiêu chuẩn khí thải EURO 2
Dung tích xi lanhcc 2,499 2,499 2,499 2,499 2,499 2,499
Đường kính & hành trình pit-tôngmm 95.4 x 104.9 95.4 x 104.9 95.4 x 104.9 95.4 x 104.9 95.4 x 104.9 95.4 x 104.9
Công suất cực đạikW(PS) 100(136)/3,400 100(136)/3,400 100(136)/3,400 100(136)/3,400 100(136)/3,400 100(136)/3,400
Mô-men xoắn cực đạiN.m 294/1,400-3,000 294/1,400-3,000 294/1,400-3,000 294/1,400-3,000 294/1,400-3,000 294/1,400-3,000
Máy phát điện 12V-90A 12V-90A 12V-90A 12V-90A 12V-90A 12V-90A
TRUYỀN ĐỘNG D-MAX – PHIÊN BẢN VÀNG D-MAX LS 4×4 AT D-MAX LS 4×4 MT D-MAX S 4×4 MT D-MAX LS 4×2 AT D-MAX LS 4×2 MT
Hộp số Số sàn 5 cấp / Số tự động 5 cấp Tự động 5 cấp Số sàn 5 cấp Số sàn 5 cấp Tự động 5 cấp Số sàn 5 cấp
Hệ thống gài cầu Nút điều khiển điện Nút điều khiển điện Nút điều khiển điện Chỉnh tay
KHUNG XE D-MAX – PHIÊN BẢN VÀNG D-MAX LS 4×4 AT D-MAX LS 4×4 MT D-MAX S 4×4 MT D-MAX LS 4×2 AT D-MAX LS 4×2 MT
Hệ thống treoTrước/sau Hệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn/Lá hợp kim bán nguyệt Hệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn/Lá hợp kim bán nguyệt Hệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn/Lá hợp kim bán nguyệt Hệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn/Lá hợp kim bán nguyệt Hệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn/Lá hợp kim bán nguyệt Hệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn/Lá hợp kim bán nguyệt
Hệ thống phanhTrước/sau Đĩa tản nhiệt/Phanh tang trống đường kính 295 mm Đĩa tản nhiệt/Phanh tang trống đường kính 295 mm Đĩa tản nhiệt/Phanh tang trống đường kính 295 mm Đĩa tản nhiệt/Phanh tang trống đường kính 295 mm Đĩa tản nhiệt/Phanh tang trống đường kính 295 mm Đĩa tản nhiệt/Phanh tang trống đường kính 295 mm
Mâm xe Mâm nhôm đúc hợp kim 17″ Mâm nhôm đúc hợp kim 17″ Mâm nhôm đúc hợp kim 17″ Mâm sắt 16″ Mâm nhôm đúc hợp kim 16″ Mâm nhôm đúc hợp kim 16″
Bánh xe 255/65R17 255/65R17 255/65R17 205/R16C 245/70R16 245/70R16
AN TOÀN D-MAX – PHIÊN BẢN VÀNG D-MAX LS 4×4 AT D-MAX LS 4×4 MT D-MAX S 4×4 MT D-MAX LS 4×2 AT D-MAX LS 4×2 MT
Túi khí Tài xế & hành khách trước Tài xế & hành khách trước Tài xế & hành khách trước Tài xế & hành khách trước Tài xế & hành khách trước Tài xế & hành khách trước
Hệ thống phanh Hê thống chống bó cứng phanh với hệ thống phân phối lực phanh điện tử Hê thống chống bó cứng phanh với hệ thống phân phối lực phanh điện tử Hê thống chống bó cứng phanh với hệ thống phân phối lực phanh điện tử Hê thống chống bó cứng phanh với hệ thống phân phối lực phanh điện tử Hê thống chống bó cứng phanh với hệ thống phân phối lực phanh điện tử Hê thống chống bó cứng phanh với hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Điều khiển cửa sổ Cửa điều khiển điện & Khóa cửa trung tâm Cửa điều khiển điện & Khóa cửa trung tâm Cửa điều khiển điện & Khóa cửa trung tâm Cửa điều khiển điện & Khóa cửa trung tâm Cửa điều khiển điện & Khóa cửa trung tâm Cửa điều khiển điện & Khóa cửa trung tâm
Khóa trẻ em Cửa sau Cửa sau Cửa sau Cửa sau Cửa sau Cửa sau
Cửa sồ chống kẹt tay Cửa sổ ghế tài xế Cửa sổ ghế tài xế Cửa sổ ghế tài xế Không Cửa sổ ghế tài xế Cửa sổ ghế tài xế
Cửa tự động khóa khi vận tốc đạt 20km/h Không
Thanh chịu lực chống va đập bên hông xe Tất cả các cửa Tất cả các cửa Tất cả các cửa Tất cả các cửa Tất cả các cửa Tất cả các cửa
Dây đai an toàn Dây đai an toàn 3 điểm Dây đai an toàn 3 điểm Dây đai an toàn 3 điểm Dây đai an toàn 3 điểm Dây đai an toàn 3 điểm Dây đai an toàn 3 điểm

hình ảnh

Báo giá nhanh

ISUZU TRƯỜNG CHINH

Động Cơ Isuzu DMAX

D-MAX 2018 cũng có 2 cấu hình động Blue Power 1.9L và 3.0L mới. Trong đó, động cơ dầu tăng áp 1,9 lít đạt công suất tối đa là 150 mã lực và mô-men xoắn tối đa 350 Nm. Còn động cơ 3.0L mới đạt công suất tối đa là 177 mã lực và mô-men xoắn tối đa 380 Nm. Isuzu cũng trang bị cho D-MAX 2018 hộp số tự động 6 cấp mới. Khách hàng có thể tùy chọn cấu hình dẫn động cầu sau hoặc 2 cầu (4WD).

Một điểm nổi trội khác của D-MAX 2018 so với phiên bản cũ là được trang bị thêm nhiều tính năng an toàn hàng đầu giúp xe vận hành an toàn hơn cũng như giúp bảo vệ người ngồi trong xe tốt hơn như: 06 túi khí (Các phiên bản LS PRESTIGE), Hệ thống cân bằng điện tử (ESC) tích hợp kiểm soát lực kéo (TCS), hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS), hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC).

 

Tiện nghi Isuzu DMAX

Thông số Isuzu DMAX

KÍCH THƯỚC – TRỌNG LƯỢNG D-MAX – PHIÊN BẢN VÀNG D-MAX LS 4×4 AT D-MAX LS 4×4 MT D-MAX S 4×4 MT D-MAX LS 4×2 AT D-MAX LS 4×2 MT
Kích thước tổng thể (D x R x C) mm 5,295 x 1,860 x 1,795 5,295 x 1,860 x 1,795 5,295 x 1,860 x 1,795 5,190 x 1,860 x 1,785 5,295 x 1,860 x 1,780 5,295 x 1,860 x 1,780
Kích thước lọt lòng thùng xe (D x R x C) mm 1,485 x 1,530 x 465 1,485 x 1,530 x 465 1,485 x 1,530 x 465 1,485 x 1,530 x 465 1,485 x 1,530 x 465 1,485 x 1,530 x 465
Chiều dài cơ sởmm 3,095 3,095 3,095 3,095 3,095 3,095
Vệt bánh xe trước & saumm 1,570 / 1,570 1,570 / 1,570 1,570 / 1,570 1,570 / 1,570 1,570 / 1,570 1,570 / 1,570
Khoảng sáng gầm xemm 235 235 235 225 220 220
Trọng lượng toàn bộkg 2,800 2,800 2,800 2,800 2,700 2,700
Trọng lượng bản thânkg 1,905 1,905 1,905 1,905 1,825 1,800
Bán kình quay vòng tối thiểumm 6,1 6,1 6,1 6,1 6,1 6,1
Dung tích thùng nhiên liệuLít 76 76 76 76 76 76
Số chỗ ngồichỗ 5 5 5 5 5 5
ĐỘNG CƠ D-MAX – PHIÊN BẢN VÀNG D-MAX LS 4×4 AT D-MAX LS 4×4 MT D-MAX S 4×4 MT D-MAX LS 4×2 AT D-MAX LS 4×2 MT
Loại 4JJ1-TC, Động cơ Dầu, 4 xy-lanh thẳng hàng hệ thống đường dẫn chung điều khiển điện tử, turbo tăng áp làm mát khí nạp, tiêu chuẩn khí thải EURO 2 4JJ1-TC, Động cơ Dầu, 4 xy-lanh thẳng hàng hệ thống đường dẫn chung điều khiển điện tử, turbo tăng áp làm mát khí nạp, tiêu chuẩn khí thải EURO 2 4JJ1-TC, Động cơ Dầu, 4 xy-lanh thẳng hàng hệ thống đường dẫn chung điều khiển điện tử, turbo tăng áp làm mát khí nạp, tiêu chuẩn khí thải EURO 2 4JJ1-TC, Động cơ Dầu, 4 xy-lanh thẳng hàng hệ thống đường dẫn chung điều khiển điện tử, turbo tăng áp làm mát khí nạp, tiêu chuẩn khí thải EURO 2 4JJ1-TC, Động cơ Dầu, 4 xy-lanh thẳng hàng hệ thống đường dẫn chung điều khiển điện tử, turbo tăng áp làm mát khí nạp, tiêu chuẩn khí thải EURO 2 4JJ1-TC, Động cơ Dầu, 4 xy-lanh thẳng hàng hệ thống đường dẫn chung điều khiển điện tử, turbo tăng áp làm mát khí nạp, tiêu chuẩn khí thải EURO 2
Dung tích xi lanhcc 2,499 2,499 2,499 2,499 2,499 2,499
Đường kính & hành trình pit-tôngmm 95.4 x 104.9 95.4 x 104.9 95.4 x 104.9 95.4 x 104.9 95.4 x 104.9 95.4 x 104.9
Công suất cực đạikW(PS) 100(136)/3,400 100(136)/3,400 100(136)/3,400 100(136)/3,400 100(136)/3,400 100(136)/3,400
Mô-men xoắn cực đạiN.m 294/1,400-3,000 294/1,400-3,000 294/1,400-3,000 294/1,400-3,000 294/1,400-3,000 294/1,400-3,000
Máy phát điện 12V-90A 12V-90A 12V-90A 12V-90A 12V-90A 12V-90A
TRUYỀN ĐỘNG D-MAX – PHIÊN BẢN VÀNG D-MAX LS 4×4 AT D-MAX LS 4×4 MT D-MAX S 4×4 MT D-MAX LS 4×2 AT D-MAX LS 4×2 MT
Hộp số Số sàn 5 cấp / Số tự động 5 cấp Tự động 5 cấp Số sàn 5 cấp Số sàn 5 cấp Tự động 5 cấp Số sàn 5 cấp
Hệ thống gài cầu Nút điều khiển điện Nút điều khiển điện Nút điều khiển điện Chỉnh tay
KHUNG XE D-MAX – PHIÊN BẢN VÀNG D-MAX LS 4×4 AT D-MAX LS 4×4 MT D-MAX S 4×4 MT D-MAX LS 4×2 AT D-MAX LS 4×2 MT
Hệ thống treoTrước/sau Hệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn/Lá hợp kim bán nguyệt Hệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn/Lá hợp kim bán nguyệt Hệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn/Lá hợp kim bán nguyệt Hệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn/Lá hợp kim bán nguyệt Hệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn/Lá hợp kim bán nguyệt Hệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn/Lá hợp kim bán nguyệt
Hệ thống phanhTrước/sau Đĩa tản nhiệt/Phanh tang trống đường kính 295 mm Đĩa tản nhiệt/Phanh tang trống đường kính 295 mm Đĩa tản nhiệt/Phanh tang trống đường kính 295 mm Đĩa tản nhiệt/Phanh tang trống đường kính 295 mm Đĩa tản nhiệt/Phanh tang trống đường kính 295 mm Đĩa tản nhiệt/Phanh tang trống đường kính 295 mm
Mâm xe Mâm nhôm đúc hợp kim 17″ Mâm nhôm đúc hợp kim 17″ Mâm nhôm đúc hợp kim 17″ Mâm sắt 16″ Mâm nhôm đúc hợp kim 16″ Mâm nhôm đúc hợp kim 16″
Bánh xe 255/65R17 255/65R17 255/65R17 205/R16C 245/70R16 245/70R16
AN TOÀN D-MAX – PHIÊN BẢN VÀNG D-MAX LS 4×4 AT D-MAX LS 4×4 MT D-MAX S 4×4 MT D-MAX LS 4×2 AT D-MAX LS 4×2 MT
Túi khí Tài xế & hành khách trước Tài xế & hành khách trước Tài xế & hành khách trước Tài xế & hành khách trước Tài xế & hành khách trước Tài xế & hành khách trước
Hệ thống phanh Hê thống chống bó cứng phanh với hệ thống phân phối lực phanh điện tử Hê thống chống bó cứng phanh với hệ thống phân phối lực phanh điện tử Hê thống chống bó cứng phanh với hệ thống phân phối lực phanh điện tử Hê thống chống bó cứng phanh với hệ thống phân phối lực phanh điện tử Hê thống chống bó cứng phanh với hệ thống phân phối lực phanh điện tử Hê thống chống bó cứng phanh với hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Điều khiển cửa sổ Cửa điều khiển điện & Khóa cửa trung tâm Cửa điều khiển điện & Khóa cửa trung tâm Cửa điều khiển điện & Khóa cửa trung tâm Cửa điều khiển điện & Khóa cửa trung tâm Cửa điều khiển điện & Khóa cửa trung tâm Cửa điều khiển điện & Khóa cửa trung tâm
Khóa trẻ em Cửa sau Cửa sau Cửa sau Cửa sau Cửa sau Cửa sau
Cửa sồ chống kẹt tay Cửa sổ ghế tài xế Cửa sổ ghế tài xế Cửa sổ ghế tài xế Không Cửa sổ ghế tài xế Cửa sổ ghế tài xế
Cửa tự động khóa khi vận tốc đạt 20km/h Không
Thanh chịu lực chống va đập bên hông xe Tất cả các cửa Tất cả các cửa Tất cả các cửa Tất cả các cửa Tất cả các cửa Tất cả các cửa
Dây đai an toàn Dây đai an toàn 3 điểm Dây đai an toàn 3 điểm Dây đai an toàn 3 điểm Dây đai an toàn 3 điểm Dây đai an toàn 3 điểm Dây đai an toàn 3 điểm

Hình Ảnh Isuzu DMAX 2019

Close Menu
0903 960 012
0903 960 012
Thiết Kế Bởi Vĩnh XD

Báo Giá Nhanh

Vui lòng điền vào form dưới, chúng tôi sẽ sớm liên hệ với bạn